DỰ BÁO KHÍ TƯỢNG THUỶ VĂN TỪ NGÀY 11 ĐẾN NGÀY 20 THÁNG 11 NĂM 2019 CÁC KHU VỰC TRÊN PHẠM VI TỈNH LÂM ĐỒNG



Thứ hai - 11/11/2019 15:04

1) Tình hình Khí tượng:

a) Tóm tắt:Trong 10ngày qua tỉnh Lâm Đồngchịu ảnh hưởng của dải hội tụ nhiệt đớicó trục ở khoảng từ 10 đến 14độ vĩ Bắcnối với xoáy thuận nhiệt đới trên khu vực giữa Biển Đông; riêng nửa cuối tuần kết hợp với rìa phía Nam lưỡi áp cao lạnh tăng cường. Do vậy, thời tiết trong các khu vực: Nhiều mây, đêm có mưa vài nơi. Ngày nắng gián đoạn, có mưavài nơi đến rải rác, có nơi có mưa vừa đến mưa to, tập trung vào nửa đầu tuần.Gió đổi hướng cấp 2 cấp3. Lượng mưa phổ biến cao hơn so với trung bình nhiều năm (TBNN); riêng khu vực phía Nam đạt xấp xỉ so với TBNN. Nền nhiệt độ không khí trung bình đạt xấp xỉso với TBNN.

b) Dự báo:Thời kỳ đầu tuần chịu ảnh hưởng của dải hội tụ nhiệt đới có trục ở khoảng từ 11 đến 14 độ vĩ bắc, kết hợp với rìa xa phía Nam của lưỡi áp cao lạnh lục địa. Thời kỳ giữa tuần chịu ảnh hưởng rìa phía Nam của lưỡi áp cao lạnh lục địa tăng cường. Thời kỳ cuối tuần chịu ảnh hưởng rìa phía Nam của lưỡi áp cao lạnh lục địa, kết hợp với nhiễu động nhiệt đới từ phía Đông di chuyển vào. Do vậy, thời tiết trong các khu vực có khả năng: Mây thay đổi đến nhiều mây, đêm có mưa vài nơi. Ngày nắng, chiều tối có mưa rào và dông vài nơi đến rải rác, có nơi có mưa vừa đến mưa to, tập trung vào thời kỳ đầu tuần và thời kỳ cuối tuần. Lượng mưa phổ biến đạt cao hơn so với TBNN. Nền nhiệt độ không khí trung bình đạt xấp xỉ so với TBNN.

DỰ BÁO NHIỆT ĐỘ KHÔNG KHÍ VÀ LƯỢNG MƯA

* Khu vực phía Bắc tỉnh (T.P Đà Lạt, huyện Lạc Dương và Đam Rông).

- Lượng mưa: Dao động từ 50.0 đến 100.0mm.

        - Độ ẩm không khí trung bình từ 82đến 87%.

    - Nhiệt độ không khí: Trung bình từ 17.0 đến 19.0OC. Thấp nhất từ 10.0 đến 13.0OC. Cao nhất từ 23.0 đến 24.0OC.

* Khu vực giữa tỉnh(Huyện Đơn Dương, Đức Trọng, Lâm Hà, Di Linh).

        - Lượng mưa: Dao động từ 40.0 đến 70.0mm.

                   - Độ ẩm không khí trung bình từ 80 đến 85%

                   - Nhiệt độ không khí: Trung bình từ 20.0 đến 22.0OC. Thấp nhất từ 14.0 đến 16.0OC. Cao nhất từ 26.0 đến 29.0OC..

* Khu vực phía Nam tỉnh (Thành phố Bảo Lộc và huyện Bảo Lâm). 

- Lượng mưa: Dao động từ 100.0 đến 150.0mm.

                   - Độ ẩm không khí trung bình từ 82đến 87%.

                   - Nhiệt độ không khí:Trung bình từ 20.0 đến 22.0OC. Thấp nhất từ 14.0 đến 16.0OC. Cao nhất từ 27.0 đến 30.0OC.

*Khu vực phía Tây Nam tỉnh (Huyện Đa Huoai, Đạ Tẻh và Cát Tiên). 

- Lượng mưa: Dao động từ 100.0 đến 150.0mm.

                   - Độ ẩm không khí trung bình từ 82đến 87%.

                   - Nhiệt độ không khí: Trung bình từ 24.0 đến 26.0OC. Thấp nhất từ 19.0 đến 22.0OC. Cao nhất từ 30.0 đến 33.0OC.

2) Tình hình Thủy văn:

a) Tóm tắt:Mực nước trên các sông,suối ở Lâm Đồngtrong 10ngày đầu tháng 11/2019 có dao động với biên độ từ 0.22 đến 2.19 mét. Cụ thể: trên sông Cam Ly (tại trạm Thanh Bình dao động trong 03 ngày đầu, giảm dần ở những ngày sau và tăng mạnh trong ngày cuồi tuần; trên sông La Ngà (tại trạm Đại Nga) mực nước dao động nhẹ. Mực nước trung bình10 ngày đầu tháng 11/2019 so với 10 ngày cuối tháng 10 ở mức cao hơn từ 0.03 đến 0.30 mét. So với TBNN cùng thời kỳ ởmức thấp hơn 1.38 mét xảy ra trên sông La Ngà (tại trạm Đại Nga); ở mức cao hơn 0.14 mét xảy ra trên sông Cam Ly (tại trạm Thanh Bình. So với cùng kỳ năm 2018ởmức thấp hơn 0.01 mét xảy ra trên sông La Ngà (tại trạm Đại Nga); ở mức cao hơn 0.28 mét xảy ra trên sông Cam Ly (tại trạm Thanh Bình).

b) Dự báo:Mực nước trên các sông, suối ở Lâm Đồng trong 10 ngày giữa tháng 11/2019 dao động với biên độ từ 0.48 đến 3.70 mét. Mực nước trung bình 10 ngày giữa tháng 11/2019 so với mực nước 10 ngày đầu tháng 11/2019 ở mức cao hơn từ 0.03 đến 1.01 mét. So với mực nước TBNN cùng thời kỳ ở mức thấp hơn 1.21 mét xảy ra trên sông La Ngà (tại trạm Đại Nga); ở mức cao hơn 1.25 mét xảy ra trên sông Cam Ly (tại trạm Thanh Bình). So với cùng kỳ năm 2018 ở mức cao hơn từ 0.03 đến 0.94 mét.

PHỤ LỤC

DỰ BÁO MỰC NƯỚC CÁC SÔNG 10 NGÀY GIỮA THÁNG 11 NĂM 2019

Trạm

Sông

Mực nước (cm)

Lưu lượng (m3/s)

Hmax

Hmin

Htb

Qmax

Qmin

Qtb

Đại Nga

La Ngà

73710

73662

73668

3.530

0.220

0.410

Thanh Bình

Cam Ly

83350

82980

83090

98.70

11.20

24.10

 
Người đăng tin: Nguyễn Thị Lan
Nguồn tin: Đài Khí tượng Thuỷ văn tỉnh Lâm Đồng
 
Website trạm đo mưa tự động

Liên kết

Thống kê truy cập

  • Đang truy cập: 12
  • Hôm nay:
  • Tháng hiện tại:
  • Tổng lượt truy cập:

Tin tức qua ảnh

Thành phố lớn trên thế giới

Mực nước hiện tại - Cấp báo động

Dự báo liên hồ chứa